gạch gạch

Học thuật
Thân thiện
gạch gạch

Một học sinh dùng bút chì gạch gạch lên phần quan trọng trong sơ đồ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kẻ những nét thẳng song song trên một hình vẽ hoặc một phần của hình vẽ để làm cho nổi bật lên. Đây một kỹ thuật trong hội họa, vẽ kỹ thuật hoặc minh họa.
    • Hành động gạch nhiều nét. Chỉ việc lặp lại động tác kẻ các đường thẳng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Để tạo bóng cho khối lập phương, anh ấy đã gạch gạch thật đều tay.
    • Phần nền của bức tranh được gạch gạch nhẹ để tạo độ sâu.
    • giáo dặn học sinh gạch gạch dưới những từ khóa quan trọng trong bài đọc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gạch gạch" trong vẽ kỹ thuật: Đây kỹ thuật "hatching" (tạo bóng bằng các đường kẻ song song) cơ bản. Mật độ độ dày của các nét gạch gạch sẽ quyết định độ đậm nhạt của vùng bóng.
    • Kỹ thuật gạch gạch chéo (cross-hatching) sẽ tạo ra lớp bóng dày đậm hơn.
  • "gạch gạch" để đánh dấu hoặc nhấn mạnh: Trong văn bản viết tay, việc gạch gạch bên dưới hoặc bên cạnh một cụm từ cách để đánh dấu nội dung cần chú ý.
    • Thay vì đậm, bạn có thể gạch gạch bên cạnh đoạn văn bản đó.
Biến thể từ liên quan
  • Gạch (động từ): Kẻ một nét, xóa bỏ bằng một đường kẻ.
    • Gạch bỏ một từ sai.
  • Kẻ (động từ): Vẽ một đường thẳng.
  • Hatch (tiếng Anh, danh từ/kỹ thuật): Kỹ thuật tạo bóng bằng các đường kẻ song song, tương đương với gạch gạch.
Từ đồng nghĩa
  • Kẻ nét: (Thường dùng trong vẽ kỹ thuật) Hành động vẽ các đường thẳng.
  • Vạch: Kẻ thành đường, nhưng thường chỉ một nét hoặc ít nét hơn so với gạch gạch.
Các cụm từ liên quan
  • Gạch chân: Kẻ một hoặc vài đường thẳng bên dưới chữ để nhấn mạnh.
    • Hãy gạch chân tiêu đề bài học.
  • Gạch chéo: Kẻ các đường thẳng cắt nhau theo hình chữ X.
    • Ông đã gạch chéo tờ séc để bảo đảm an toàn.
gạch gạch

Một học sinh dùng bút chì gạch gạch lên phần quan trọng trong sơ đồ.

  1. đg. 1. Kẻ những nét thẳng song song trên một hình vẽ hay một phần hình vẽ để làm nổi bật lên. 2. Gạch nhiều nét.